Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repatriate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were repatriating workers after the crisis.
/rɪpˈætrɪˌeɪtɪŋ/
repatriating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repatriate.
They were repatriating workers after the crisis.