TanroDictionary

repeating

/rɪˈpiːtɪŋ/

Anh
0

repeating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repeat; Tuần hoàn; Liên châu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repeat.động từEN-VI Dict
  2. Tuần hoàn.tính từEN-VI Dict
  3. Liên châu.tính từEN-VI Dict
  4. Đánh theo định kỳ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is repeating the sentence after the teacher.

  2. The math teacher explained how to find a repeating decimal.

  3. He practiced with his repeating rifle at the range.

  4. The soldier kept a repeating watch during the long night.

  5. repeating decimal

    số lẻ tuần hoàn