TanroDictionary

repel

/rɪˈpel/

Anh
0

repel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẩy lùi; Khước từ, cự tuyệt; Làm khó chịu, làm cho không ưa, làm tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẩy lùi.động từEN-VI Dict
  2. Khước từ, cự tuyệt.động từEN-VI Dict
  3. Làm khó chịu, làm cho không ưa, làm tởm.động từEN-VI Dict
  4. Đẩy.động từEN-VI Dict
  5. , (thể dục, thể thao), (từ lóng) thắng (đối phương).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shield can repel an attack.

  2. I had to repel his strange proposal.

  3. The smell of smoke repelled the cat.

  4. We can repel the result quickly.

  5. Their team repelled the visitors by two goals.