Nghĩa tiếng Việt
- Ân hận, ăn năn, hối hận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will repent for his many mistakes soon.
-
to repent [of] one's sin
hối hận về tội lỗi của mình
-
I have nothing to repent of
tôi không có gì phải ân hận cả