Nghĩa tiếng Việt
- Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not repine about your current situation.
-
to repine at one's unhappy lot
than phiền về số phận hẩm hiu của mình
/rɪˈpɑɪn/
repine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng.
Do not repine about your current situation.
to repine at one's unhappy lot
than phiền về số phận hẩm hiu của mình