TanroDictionary

repine

/rɪˈpɑɪn/

Anh
0

repine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not repine about your current situation.

  2. to repine at one's unhappy lot

    than phiền về số phận hẩm hiu của mình