TanroDictionary

replete

/rɪˈpliːt/

Anh
0

replete là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table was replete with delicious fruits.

  2. replete with food

    no đẫy, no ứ ra