TanroDictionary

replicate

/ˈreplɪkeɪt/

Anh
0

replicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tái tạo; là một bản sao của, làm một bản sao của (cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tái tạo; là một bản sao của, làm một bản sao của (cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scientist tried to replicate the experiment.