Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của reportđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của reportđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is reporting the results now.
/rɪˈpɔːtɪŋ/
reporting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của report; phân từ hiện tại của report.
He is reporting the results now.