Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của repossessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank repossessed the car last week.
/rɪpəzˈɛst/
repossessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của repossess.
The bank repossessed the car last week.