Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repossess.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were repossessing the furniture from the home.
/rɪpəzˈɛsɪŋ/
repossessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repossess.
They were repossessing the furniture from the home.