Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếm hữu lại, sự lấy lại (một căn nhà ).danh từEN-VI Dict
- Sự cho chiếm hữu lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the repossession today.
/ˌriːpəˈzeʃn/
repossession là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chiếm hữu lại, sự lấy lại (một căn nhà ); Sự cho chiếm hữu lại.
They discussed the repossession today.