TanroDictionary

repossession

/ˌriːpəˈzeʃn/

Anh
0

repossession là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chiếm hữu lại, sự lấy lại (một căn nhà ); Sự cho chiếm hữu lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếm hữu lại, sự lấy lại (một căn nhà ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự cho chiếm hữu lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the repossession today.