TanroDictionary

representation

/ˌreprɪzenˈteɪʃn/

Anh
0

representation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiêu biểu, sự tượng trưng; Sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện; Sự miêu tả, sự hình dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiêu biểu, sự tượng trưng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện.danh từEN-VI Dict
  3. Sự miêu tả, sự hình dung.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch).danh từEN-VI Dict
  5. lời phản kháng.danh từEN-VI Dict
  6. Sự biểu diễn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The logo is a representation of hope.

  2. She spoke as a representation of her class.

  3. His drawing was a clear representation of the house.

  4. Their representation of the play was lively.

  5. They filed a representation about the noise.