Nghĩa tiếng Việt
- Chất kìm hãm; gen kìm hãm/ ức chế/ ngăn cấm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The repressor blocked the unwanted gene.
/rɪˈprɛsɜː/
repressor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất kìm hãm; gen kìm hãm/ ức chế/ ngăn cấm.
The repressor blocked the unwanted gene.