Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprocess.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were reprocessing the old data today.
/rɪprˈəʊsɛsɪŋ/
reprocessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprocess.
They were reprocessing the old data today.