TanroDictionary

reprogrammed

/rɪprˈəʊɡræmd/

Anh
0

reprogrammed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reprogram.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reprogramđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They reprogrammed the robot for new tasks.