Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reprogramđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They reprogrammed the robot for new tasks.
/rɪprˈəʊɡræmd/
reprogrammed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reprogram.
They reprogrammed the robot for new tasks.