Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repudiate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were repudiating the old agreement.
/ripˈjudiˌeɪtɪŋ/
repudiating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repudiate.
They were repudiating the old agreement.