Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repulse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was repulsing the idea with a frown.
/riˈpəlsɪŋ/
repulsing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repulse.
She was repulsing the idea with a frown.