TanroDictionary

repulsive

/rɪˈpʌlsɪv/

Anh
0

repulsive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghê tởm, gớm guốc; Chống, kháng cự; Đẩy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghê tởm, gớm guốc.tính từEN-VI Dict
  2. Chống, kháng cự.tính từEN-VI Dict
  3. Đẩy.tính từEN-VI Dict
  4. Lạnh lùng, xa cách (thái độ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That repulsive sight made everyone turn away quickly.

  2. The insect's smell is repulsive to many.

  3. The magnetic field creates a strong repulsive force.

  4. His repulsive manner pushed people away.

  5. a repulsive sight

    một cảnh tượng gớm guốc