Nghĩa tiếng Việt
- Ghê tởm, gớm guốc.tính từEN-VI Dict
- Chống, kháng cự.tính từEN-VI Dict
- Đẩy.tính từEN-VI Dict
- Lạnh lùng, xa cách (thái độ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That repulsive sight made everyone turn away quickly.
-
The insect's smell is repulsive to many.
-
The magnetic field creates a strong repulsive force.
-
His repulsive manner pushed people away.
-
a repulsive sight
một cảnh tượng gớm guốc