Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repurchase.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are repurchasing the old software license.
/riˈpɜːrtʃəsɪŋ/
repurchasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repurchase.
They are repurchasing the old software license.