Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repute.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reputing the old story as false.
/repʊtɪŋ/
reputing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repute.
They are reputing the old story as false.