Nghĩa tiếng Việt
- yêu cầu; đòi hỏiđộng từEN-VI Dict
- Đòi hỏi, yêu cầu.động từWiktionary
- Cần đến, cần phải có.động từWiktionary
Ví dụ
-
The job requires high level of math skills.
-
what do you require of me?
anh muốn gì tôi?