Nghĩa tiếng Việt
- cần thiết; điều kiện cầntính từ いEN-VI Dict
- Cần thiết.tính từ いWiktionary
- Điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết.danh từWiktionary
- Vật cần thiết, đồ dùng cần thiết.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The word requisite is used in English.
-
things requisite for travel
đồ dùng cần thiết để đi đường