Nghĩa tiếng Việt
- Sự viết lại, bản viết lại.danh từEN-VI Dict
- Huấn lệnh; lời công bố (của nhà cầm quyền, của chính phù).danh từEN-VI Dict
- Thư trả lời của giáo hoàng (về vấn đề luật giáo hội... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The editor asked for a rescript.
-
The ruler issued a short rescript.
-
The rescript appeared in the report.