Nghĩa tiếng Việt
- Cảm thấy phẫn uất bực bội, cảm thấy không bằng lòng; thể hiện sự phẫn uất bực bội, thể hiện sự không bằng lòng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left resentfully after lunch.
/rɪˈzentfəliː/
resentfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm thấy phẫn uất bực bội, cảm thấy không bằng lòng; thể hiện sự phẫn uất bực bội, thể hiện sự không bằng lòng.
He left resentfully after lunch.