Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resent.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is resenting the extra work.
/rɪsˈɛntɪŋ/
resenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resent.
He is resenting the extra work.