Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reserve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is reserving a seat for later.
/riˈzɜːrvɪŋ/
reserving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reserve.
She is reserving a seat for later.