Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resettle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were resettling after the long move.
/rɪsˈɛtlɪŋ/
resetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resettle.
They were resettling after the long move.