Nghĩa tiếng Việt
- Tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng; phục hồi hình dạng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He can reshape the clay with his hands.
/ˌriːˈʃeɪp/
reshape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo lại hình dáng, làm lại hình dáng; phục hồi hình dạng.
He can reshape the clay with his hands.