Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reshuffle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was reshuffling the cards before the game.
/rɪʃˈʌflɪŋ/
reshuffling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reshuffle.
She was reshuffling the cards before the game.