TanroDictionary

resignedly

/rɪˈzaɪnɪdli/

Anh
0

resignedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cách nhẫn nhục, một cách cam chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cách nhẫn nhục, một cách cam chịu.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She nodded resignedli and kept working.