TanroDictionary

resignee

/ˌrɛzɪɡˈni/

Anh
0

resignee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được hưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được hưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The resignee will receive the payment soon.