Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resign.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is resigning after five years.
/riˈsaɪnɪŋ/
resigning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resign.
She is resigning after five years.