TanroDictionary

resistant

/rɪˈzɪstənt/

Anh
0

resistant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống cự, kháng cự, đề kháng; Có sức chịu đựng, có sức bền, bền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống cự, kháng cự, đề kháng.tính từEN-VI Dict
  2. Có sức chịu đựng, có sức bền, bền.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat is resistant to water and stains.

  2. This chair is resistant enough for daily use.