Nghĩa tiếng Việt
- Chống cự, kháng cự, đề kháng.tính từEN-VI Dict
- Có sức chịu đựng, có sức bền, bền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat is resistant to water and stains.
-
This chair is resistant enough for daily use.
/rɪˈzɪstənt/
resistant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống cự, kháng cự, đề kháng; Có sức chịu đựng, có sức bền, bền.
The coat is resistant to water and stains.
This chair is resistant enough for daily use.