Nghĩa tiếng Việt
- Không chống lại được; không cưỡng lại được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell was resistless and filled the room.
/rɪˈzɪstləs/
resistless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chống lại được; không cưỡng lại được.
The smell was resistless and filled the room.