TanroDictionary

resolution

/ˌrezəˈluːʃn/

Anh
0

resolution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghị quyết; Sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm; Quyết định, ý định kiên quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghị quyết.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm.danh từEN-VI Dict
  3. Quyết định, ý định kiên quyết.danh từEN-VI Dict
  4. Sự giải quyết (vấn đề, mối nghi ngờ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự dung giải, sự phân tích; sự chuyển (sang trạng thái khác).danh từEN-VI Dict
  6. Sự tiêu độc, sự tiêu tan.danh từEN-VI Dict
  7. Sự chuyển sang thuận tai.danh từEN-VI Dict
  8. Sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài.danh từEN-VI Dict
  9. Cách giải, sự giải.danh từEN-VI Dict
  10. Độ phân giải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The committee passed a new resolution today.

  2. She showed great resolution during the difficult trial.

  3. He finally carried out his New Year resolution.

  4. The team found a resolution to the issue.

  5. The resolution of water into steam happens quickly.