TanroDictionary

resolved

/rɪˈzɒlvd/

Anh
0

resolved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của resolve; Quyết tâm, kiên quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của resolveđộng từEN-VI Dict
  2. Quyết tâm, kiên quyết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She resolved the problem before noon.

  2. He was resolved to finish the work.