Nghĩa tiếng Việt
- Vô kế, vô phương, không trông mong vào đâu được.tính từEN-VI Dict
- Không có tài xoay xở, không tháo vát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Without a map, he felt resourceless.
-
She seemed resourceless in the emergency.