Nghĩa tiếng Việt
- Sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng.danh từEN-VI Dict
- Người đáng trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His respectabiliti impressed the whole town.
-
The old teacher was a respectabiliti in town.
/rɪˌspektəˈbɪləti/
respectability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng; Người đáng trọng.
His respectabiliti impressed the whole town.
The old teacher was a respectabiliti in town.