TanroDictionary

respectability

/rɪˌspektəˈbɪləti/

Anh
0

respectability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng; Người đáng trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Người đáng trọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His respectabiliti impressed the whole town.

  2. The old teacher was a respectabiliti in town.