Nghĩa tiếng Việt
- Đáng trọng; đáng kính.tính từEN-VI Dict
- Đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề.tính từEN-VI Dict
- Kha khá, khá lớn, đáng kể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher was a respectable woman.
-
She wants to be one of those respectable people.
-
The building is of respectable height.
-
respectable people
những người đứng đắn đáng trọng
-
respectable clothes
quần áo chỉnh tề