TanroDictionary

respectable

/rɪˈspektəbl/

Anh
0

respectable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng trọng; đáng kính; Đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề; Kha khá, khá lớn, đáng kể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng trọng; đáng kính.tính từEN-VI Dict
  2. Đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề.tính từEN-VI Dict
  3. Kha khá, khá lớn, đáng kể.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher was a respectable woman.

  2. She wants to be one of those respectable people.

  3. The building is of respectable height.

  4. respectable people

    những người đứng đắn đáng trọng

  5. respectable clothes

    quần áo chỉnh tề