Nghĩa tiếng Việt
- Đáng kính, được kính trọng.tính từEN-VI Dict
- Quá khứ và phân từ quá khứ của respectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a respected teacher in our town.
-
The teacher respected her honest answer.
-
a respected meditation teacher
một thiền sư được kính trọng