Nghĩa tiếng Việt
- Lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved respectfully through the crowd.
/rɪˈspɛktfəlli/
respectfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng.
He moved respectfully through the crowd.