Nghĩa tiếng Việt
- Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They returned to their respective houses after work.
-
they went to their respective houses
họ trở về nhà riêng của mình