TanroDictionary

respective

/rɪˈspektɪv/

Anh
0

respective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They returned to their respective houses after work.

  2. they went to their respective houses

    họ trở về nhà riêng của mình