TanroDictionary

respite

/ˈrespaɪt/

Anh
0

respite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt... ); Thời gian nghỉ ngơi; Hoãn (thi hành một bản án... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Thời gian nghỉ ngơi.danh từEN-VI Dict
  3. Hoãn (thi hành một bản án... ).động từEN-VI Dict
  4. Cho (ai) nghỉ ngơi.động từEN-VI Dict
  5. Làm đỡ trong chốc lát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court gave him a brief respite.

  2. A short respite from work is necessary today.

  3. The judge decided to respite the final sentence.

  4. The teacher respite the class for ten minutes.

  5. A cold drink can respite the pain.