Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt... ).danh từEN-VI Dict
- Thời gian nghỉ ngơi.danh từEN-VI Dict
- Hoãn (thi hành một bản án... ).động từEN-VI Dict
- Cho (ai) nghỉ ngơi.động từEN-VI Dict
- Làm đỡ trong chốc lát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court gave him a brief respite.
-
A short respite from work is necessary today.
-
The judge decided to respite the final sentence.
-
The teacher respite the class for ten minutes.
-
A cold drink can respite the pain.