Nghĩa tiếng Việt
- Chịu trách nhiệm.tính từEN-VI Dict
- Có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Who is responsible for this big project today?
-
A responsible student keeps good notes.
-
to be responsible for something
chịu trách nhiệm về việc gì