Nghĩa tiếng Việt
- Đáp ứng nhiệt tình; thông cảm.DEN-VI Dict
- Phản ứng nhanh, thuận lợi; dễ bị điều khiển, dễ sai khiến.DEN-VI Dict
- Đáp lại, trả lời.DEN-VI Dict
- Sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked responsively all day.
-
She spoke responsively during the meeting.
-
He left responsively after lunch.