Nghĩa tiếng Việt
- Yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered restfully and smiled.
/ˈrɛstfəlli/
restfully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi.
She answered restfully and smiled.