TanroDictionary

resting

/ˈrɛstin/

Anh
0

resting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rest; Nghỉ ngơi; có vẻ không sinh trưởng; (sinh vật học) không hoạt động tích cực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rest.động từEN-VI Dict
  2. Nghỉ ngơi; có vẻ không sinh trưởng; (sinh vật học) không hoạt động tích cực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is resting after a long walk.

  2. A resting nerve cell recovers energy after activity.

  3. resting nerve cell

    tế bào não không hoạt động tích cực