Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rest.động từEN-VI Dict
- Nghỉ ngơi; có vẻ không sinh trưởng; (sinh vật học) không hoạt động tích cực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is resting after a long walk.
-
A resting nerve cell recovers energy after activity.
-
resting nerve cell
tế bào não không hoạt động tích cực