TanroDictionary

restively

/ˈrɛstɪvli/

Anh
0

restively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không yên, bồn chồn; Khó bảo, khó dạy; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người); Bất kham, khó dạy (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không yên, bồn chồn.DEN-VI Dict
  2. Khó bảo, khó dạy; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người).DEN-VI Dict
  3. Bất kham, khó dạy (ngựa).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left restively after lunch.

  2. She answered restively and smiled.