Nghĩa tiếng Việt
- Không yên, bồn chồn.DEN-VI Dict
- Khó bảo, khó dạy; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người).DEN-VI Dict
- Bất kham, khó dạy (ngựa).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left restively after lunch.
-
She answered restively and smiled.