Nghĩa tiếng Việt
- Tính khó bảo; tính ngang bướng, tính cứng đầu cứng cổ (người).danh từEN-VI Dict
- Tính bất kham (ngựa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child's restiveness upset the teacher.
-
The horse's restiveness made it hard to ride.