Nghĩa tiếng Việt
- Không ngừng, không nghỉ.DEN-VI Dict
- Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức.DEN-VI Dict
- Bồn chồn, áy náy, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left restlessly after lunch.
-
They worked restlessly all day.
-
She spoke restlessly during the meeting.