TanroDictionary

restlessly

/ˈrɛstləsli/

Anh
0

restlessly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ngừng, không nghỉ; Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; Bồn chồn, áy náy, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ngừng, không nghỉ.DEN-VI Dict
  2. Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức.DEN-VI Dict
  3. Bồn chồn, áy náy, không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left restlessly after lunch.

  2. They worked restlessly all day.

  3. She spoke restlessly during the meeting.